strife
UK/stɹaɪf/
US/stɹaɪf/
giọng máy của trình duyệt
strife nghĩa là sự xung đột.
Nghĩa của strife
Danh từ
- Sự xung đột.
- to be at strife with somebodyxung đột với ai
Dạng từ của strife
| Số nhiều | strifes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strife
Đồng nghĩa
Họ từ của strife
Câu ví dụ với strife
- Marriage, in peace, is this world's paradise; in strife, this life's purgatory. Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
strife nghĩa là gì?
strife (danh từ) nghĩa là sự xung đột.
strife phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strife: giọng Anh (UK) /stɹaɪf/, giọng Mỹ (US) /stɹaɪf/.