TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strife

UK/stɹaɪf/ US/stɹaɪf/ giọng máy của trình duyệt

strife nghĩa là sự xung đột.

Nghĩa của strife

Danh từ

  1. Sự xung đột.
    • to be at strife with somebodyxung đột với ai

Dạng từ của strife

Số nhiềustrifes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strife

Đồng nghĩa

Họ từ của strife

Câu ví dụ với strife

  • Marriage, in peace, is this world's paradise; in strife, this life's purgatory. Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

strife nghĩa là gì?

strife (danh từ) nghĩa là sự xung đột.

strife phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strife: giọng Anh (UK) /stɹaɪf/, giọng Mỹ (US) /stɹaɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.