supra
UK/s(j)uː.pɹə/
US/su.pɹə/
giọng máy của trình duyệt
supra nghĩa là ở trên, trước đây, ổ trên, hơn.
Nghĩa của supra
Phó từ
- Ở trên.
- Trước đây.
Tiền tố
- Ổ trên.
- supraclaviculartrên xương đòn
- Hơn; vượt quá; siêu.
- supranationalsiêu dân tộc
Dạng từ của supra
| Số nhiều | supras |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supra
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của supra
Câu hỏi thường gặp
supra nghĩa là gì?
supra (phó từ, tiền tố) nghĩa là ở trên, trước đây, ổ trên, hơn.
supra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supra: giọng Anh (UK) /s(j)uː.pɹə/, giọng Mỹ (US) /su.pɹə/.