TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supra

UK/s(j)uː.pɹə/ US/su.pɹə/ giọng máy của trình duyệt

supra nghĩa là ở trên, trước đây, ổ trên, hơn.

Nghĩa của supra

Phó từ

  1. Ở trên.
  2. Trước đây.

Tiền tố

  1. Ổ trên.
    • supraclaviculartrên xương đòn
  2. Hơn; vượt quá; siêu.
    • supranationalsiêu dân tộc

Dạng từ của supra

Số nhiềusupras

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supra

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của supra

Câu hỏi thường gặp

supra nghĩa là gì?

supra (phó từ, tiền tố) nghĩa là ở trên, trước đây, ổ trên, hơn.

supra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supra: giọng Anh (UK) /s(j)uː.pɹə/, giọng Mỹ (US) /su.pɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.