thicket
UK/ˈθɪkɪt/
US/ˈθɪkɪt/
giọng máy của trình duyệt
thicket nghĩa là bụi cây, bụi, bụi rậm.
Nghĩa của thicket
Danh từ
- Bụi cây.
Dạng từ của thicket
| Số nhiều | thickets |
Họ từ của thicket
Câu hỏi thường gặp
thicket nghĩa là gì?
thicket (danh từ) nghĩa là bụi cây, bụi, bụi rậm.
thicket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thicket: giọng Anh (UK) /ˈθɪkɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈθɪkɪt/.