TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thicket

UK/ˈθɪkɪt/ US/ˈθɪkɪt/ giọng máy của trình duyệt

thicket nghĩa là bụi cây, bụi, bụi rậm.

Nghĩa của thicket

Danh từ

  1. Bụi cây.

Dạng từ của thicket

Số nhiềuthickets

Họ từ của thicket

Câu hỏi thường gặp

thicket nghĩa là gì?

thicket (danh từ) nghĩa là bụi cây, bụi, bụi rậm.

thicket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thicket: giọng Anh (UK) /ˈθɪkɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈθɪkɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.