thorax
UK/ˈθɔɹæks/
US/ˈθɔɹæks/
giọng máy của trình duyệt
thorax nghĩa là ngực, giáp che ngực, vòng một.
Nghĩa của thorax
Danh từ
- Giải phẫu (động vật học) ngực.
- Sử học Giáp che ngực.
Dạng từ của thorax
| Số nhiều | thoraces |
Họ từ của thorax
Câu hỏi thường gặp
thorax nghĩa là gì?
thorax (danh từ) nghĩa là ngực, giáp che ngực, vòng một.
thorax phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thorax: giọng Anh (UK) /ˈθɔɹæks/, giọng Mỹ (US) /ˈθɔɹæks/.