tipple
UK/ˈtɪpəl/
US/ˈtɪpəl/
giọng máy của trình duyệt
tipple nghĩa là rượu, thức uống, nghiện rượu, nhấp.
Nghĩa của tipple
Danh từ
- Rượu.
- Đùa cợt Thức uống.
- my favourite tippleis coca-colathức uống tôi thích dùng là côca-côla
Động từ
- Nghiện rượu.
- Nhấp; uống (rượu).
Dạng từ của tipple
| Số nhiều | tipples |
| Ngôi thứ ba số ít | tipples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tippling |
| Quá khứ phân từ | tippled |
| Quá khứ | tippled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tipple
Đồng nghĩa
Họ từ của tipple
Câu hỏi thường gặp
tipple nghĩa là gì?
tipple (danh từ, động từ) nghĩa là rượu, thức uống, nghiện rượu, nhấp.
tipple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tipple: giọng Anh (UK) /ˈtɪpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪpəl/.