libation
UK/laɪˈbeɪʃən/
US/laɪˈbeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
libation nghĩa là sự rảy rượu cúng, sự rưới rượu cúng, sự uống rượu, sự rảy ra.
Nghĩa của libation
Danh từ
- Sự rảy rượu cúng, sự rưới rượu cúng; sự lễ rượu.
- Hàng hải Sự uống rượu.
Dạng từ của libation
| Số nhiều | libations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với libation
Đồng nghĩa
Họ từ của libation
Câu hỏi thường gặp
libation nghĩa là gì?
libation (danh từ) nghĩa là sự rảy rượu cúng, sự rưới rượu cúng, sự uống rượu, sự rảy ra.
libation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của libation: giọng Anh (UK) /laɪˈbeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /laɪˈbeɪʃən/.