TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

libation

UK/laɪˈbeɪʃən/ US/laɪˈbeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

libation nghĩa là sự rảy rượu cúng, sự rưới rượu cúng, sự uống rượu, sự rảy ra.

Nghĩa của libation

Danh từ

  1. Sự rảy rượu cúng, sự rưới rượu cúng; sự lễ rượu.
  2. Hàng hải Sự uống rượu.

Dạng từ của libation

Số nhiềulibations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với libation

Đồng nghĩa

Họ từ của libation

Câu hỏi thường gặp

libation nghĩa là gì?

libation (danh từ) nghĩa là sự rảy rượu cúng, sự rưới rượu cúng, sự uống rượu, sự rảy ra.

libation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của libation: giọng Anh (UK) /laɪˈbeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /laɪˈbeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.