tonguey
giọng máy của trình duyệt
tonguey nghĩa là hay nói, lắm lời.
Nghĩa của tonguey
Tính từ
- Thuộc lưỡi.
- Phương ngữ; từ mỹ, nghĩa mỹ Hay nói; lắm lời; ba hoa.
Dạng từ của tonguey
| So sánh hơn | tonguier |
| So sánh nhất | tonguiest |
| Số nhiều | tongueys |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tonguey
Đồng nghĩa
Họ từ của tonguey
Câu hỏi thường gặp
tonguey nghĩa là gì?
tonguey (tính từ) nghĩa là hay nói, lắm lời.