TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tonguey

giọng máy của trình duyệt

tonguey nghĩa là hay nói, lắm lời.

Nghĩa của tonguey

Tính từ

  1. Thuộc lưỡi.
  2. Phương ngữ; từ mỹ, nghĩa mỹ Hay nói; lắm lời; ba hoa.

Dạng từ của tonguey

So sánh hơntonguier
So sánh nhấttonguiest
Số nhiềutongueys

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tonguey

Đồng nghĩa

Họ từ của tonguey

Câu hỏi thường gặp

tonguey nghĩa là gì?

tonguey (tính từ) nghĩa là hay nói, lắm lời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.