loquacious
UK/ləʊˈkweɪʃəs/
US/loʊˈkweɪʃəs/
giọng máy của trình duyệt
loquacious nghĩa là nói nhiều, ba hoa, líu lo, ríu rít.
Nghĩa của loquacious
Tính từ
- Nói nhiều, ba hoa.
- Líu lo, ríu rít (chim); róc rách (suối).
Dạng từ của loquacious
| So sánh hơn | more loquacious |
| So sánh nhất | most loquacious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loquacious
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
loquacious nghĩa là gì?
loquacious (tính từ) nghĩa là nói nhiều, ba hoa, líu lo, ríu rít.
loquacious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loquacious: giọng Anh (UK) /ləʊˈkweɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /loʊˈkweɪʃəs/.