TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

touchy

UK/ˈtʌt͡ʃi/ US/ˈtʌt͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

touchy nghĩa là hay giận dỗi, dễ động lòng.

Nghĩa của touchy

Tính từ

  1. Hay giận dỗi, dễ động lòng.

Dạng từ của touchy

So sánh hơntouchier
So sánh nhấttouchiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với touchy

Đồng nghĩa

Họ từ của touchy

Câu ví dụ với touchy

  • Tom is touchy. Tom hay giận dỗi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

touchy nghĩa là gì?

touchy (tính từ) nghĩa là hay giận dỗi, dễ động lòng.

touchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của touchy: giọng Anh (UK) /ˈtʌt͡ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌt͡ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.