TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trauma

Cấp độ C1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹɔː.mə/ US/ˈtɹɔm.ə/ giọng máy của trình duyệt

trauma nghĩa là chấn thương.

Nghĩa của trauma

Danh từ

  1. Y học Chấn thương.
  2. Một vết thương tình cảm dẫn đến chấn thương tâm lý.
  3. Một sự kiện gây ra nạn lớn.

Dạng từ của trauma

Số nhiềutraumas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trauma

Đồng nghĩa

Họ từ của trauma

Câu hỏi thường gặp

trauma nghĩa là gì?

trauma (danh từ) nghĩa là chấn thương.

trauma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trauma: giọng Anh (UK) /ˈtɹɔː.mə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɔm.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.