trauma
Cấp độ C1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹɔː.mə/
US/ˈtɹɔm.ə/
giọng máy của trình duyệt
trauma nghĩa là chấn thương.
Nghĩa của trauma
Danh từ
- Y học Chấn thương.
- Một vết thương tình cảm dẫn đến chấn thương tâm lý.
- Một sự kiện gây ra nạn lớn.
Dạng từ của trauma
| Số nhiều | traumas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trauma
Đồng nghĩa
Họ từ của trauma
Câu hỏi thường gặp
trauma nghĩa là gì?
trauma (danh từ) nghĩa là chấn thương.
trauma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trauma: giọng Anh (UK) /ˈtɹɔː.mə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɔm.ə/.