trawl
UK/tɹɔːl/
US/tɹɔl/
giọng máy của trình duyệt
trawl nghĩa là đánh lưới rà, kéo, giăng.
Nghĩa của trawl
Danh từ
- Lưới rà (thả ngầm dước đáy sông, biển) ((cũng) trawl-net).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cần câu giăng ((cũng) trawl-line).
Nội động từ
- Đánh lưới rà.
Ngoại động từ
- Kéo (lưới rà); giăng (lưới rà).
Dạng từ của trawl
| Số nhiều | trawls |
| Ngôi thứ ba số ít | trawls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trawling |
| Quá khứ phân từ | trawled |
| Quá khứ | trawled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trawl
Đồng nghĩa
Họ từ của trawl
Câu hỏi thường gặp
trawl nghĩa là gì?
trawl (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đánh lưới rà, kéo, giăng.
trawl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trawl: giọng Anh (UK) /tɹɔːl/, giọng Mỹ (US) /tɹɔl/.