ingroup
giọng máy của trình duyệt
ingroup nghĩa là Nhóm người cùng chung quyền lợi.
Nghĩa của ingroup
Danh từ
- Nhóm người cùng chung quyền lợi.
Dạng từ của ingroup
| Số nhiều | ingroups |
| Ngôi thứ ba số ít | ingroups |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ingrouping |
| Quá khứ phân từ | ingrouped |
| Quá khứ | ingrouped |
Họ từ của ingroup
Câu hỏi thường gặp
ingroup nghĩa là gì?
ingroup (danh từ) nghĩa là Nhóm người cùng chung quyền lợi.