TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingroup

giọng máy của trình duyệt

ingroup nghĩa là Nhóm người cùng chung quyền lợi.

Nghĩa của ingroup

Danh từ

  1. Nhóm người cùng chung quyền lợi.

Dạng từ của ingroup

Số nhiềuingroups
Ngôi thứ ba số ítingroups
Hiện tại phân từ (-ing)ingrouping
Quá khứ phân từingrouped
Quá khứingrouped

Họ từ của ingroup

Câu hỏi thường gặp

ingroup nghĩa là gì?

ingroup (danh từ) nghĩa là Nhóm người cùng chung quyền lợi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.