trick out
giọng máy của trình duyệt
trick out nghĩa là trang điểm, trang sức.
Nghĩa của trick out
Cụm động từ
- Trang điểm, trang sức.
Dạng từ của trick out
| Ngôi thứ ba số ít | tricks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tricking out |
| Quá khứ phân từ | tricked out |
| Quá khứ | tricked out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trick out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
trick out nghĩa là gì?
trick out (cụm động từ) nghĩa là trang điểm, trang sức.