TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tumbler

US/ˈtʌmblɚ/ giọng máy của trình duyệt

tumbler nghĩa là cốc, người nhào lộn.

Nghĩa của tumbler

Danh từ

  1. Cốc (không có chân).
  2. Người nhào lộn.
  3. Giống chim bồ câu nhào lộn (trong khi bay).
  4. Con lật đật (đồ chơi).
  5. Lẫy khoá.

Dạng từ của tumbler

Số nhiềutumblers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tumbler

Đồng nghĩa

Họ từ của tumbler

Câu hỏi thường gặp

tumbler nghĩa là gì?

tumbler (danh từ) nghĩa là cốc, người nhào lộn.

tumbler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tumbler: giọng Mỹ (US) /ˈtʌmblɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.