tumbler
US/ˈtʌmblɚ/
giọng máy của trình duyệt
tumbler nghĩa là cốc, người nhào lộn.
Nghĩa của tumbler
Danh từ
- Cốc (không có chân).
- Người nhào lộn.
- Giống chim bồ câu nhào lộn (trong khi bay).
- Con lật đật (đồ chơi).
- Lẫy khoá.
Dạng từ của tumbler
| Số nhiều | tumblers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tumbler
Đồng nghĩa
Họ từ của tumbler
Câu hỏi thường gặp
tumbler nghĩa là gì?
tumbler (danh từ) nghĩa là cốc, người nhào lộn.
tumbler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tumbler: giọng Mỹ (US) /ˈtʌmblɚ/.