TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unappreciated

giọng máy của trình duyệt

unappreciated nghĩa là không được quý chuộng, không được thưởng thức, không được ưa thích.

Nghĩa của unappreciated

Tính từ

  1. Không được quý chuộng, không được đánh giá cao.
  2. Không được thưởng thức, không được ưa thích.
  3. Không được đánh giá đúng.
  4. Chưa được hiểu rõ, chưa được thấy rõ.

Dạng từ của unappreciated

So sánh hơnmore unappreciated
So sánh nhấtmost unappreciated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unappreciated

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unappreciated nghĩa là gì?

unappreciated (tính từ) nghĩa là không được quý chuộng, không được thưởng thức, không được ưa thích.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.