unappreciated
giọng máy của trình duyệt
unappreciated nghĩa là không được quý chuộng, không được thưởng thức, không được ưa thích.
Nghĩa của unappreciated
Tính từ
- Không được quý chuộng, không được đánh giá cao.
- Không được thưởng thức, không được ưa thích.
- Không được đánh giá đúng.
- Chưa được hiểu rõ, chưa được thấy rõ.
Dạng từ của unappreciated
| So sánh hơn | more unappreciated |
| So sánh nhất | most unappreciated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unappreciated
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unappreciated nghĩa là gì?
unappreciated (tính từ) nghĩa là không được quý chuộng, không được thưởng thức, không được ưa thích.