TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbox

giọng máy của trình duyệt

unbox nghĩa là lấy trong hộp ra, mở.

Nghĩa của unbox

Ngoại động từ

  1. Lấy trong hộp ra.
  2. Mở (thùng).

Dạng từ của unbox

Ngôi thứ ba số ítunboxes
Hiện tại phân từ (-ing)unboxing
Quá khứ phân từunboxed
Quá khứunboxed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unbox

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unbox nghĩa là gì?

unbox (ngoại động từ) nghĩa là lấy trong hộp ra, mở.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.