TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfilled

UK/ʌnˈfɪld/ US/ʌnˈfɪld/ giọng máy của trình duyệt

unfilled nghĩa là không đầy, không đổ đầy, trống.

Nghĩa của unfilled

Tính từ

  1. Không đầy, không đổ đầy, không lấp đầy, không rót đầy.
  2. Trống.
    • unfilled seatghế trống, ghế không ai ngồi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfilled

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unfilled nghĩa là gì?

unfilled (tính từ) nghĩa là không đầy, không đổ đầy, trống.

unfilled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unfilled: giọng Anh (UK) /ʌnˈfɪld/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈfɪld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.