unfilled
UK/ʌnˈfɪld/
US/ʌnˈfɪld/
giọng máy của trình duyệt
unfilled nghĩa là không đầy, không đổ đầy, trống.
Nghĩa của unfilled
Tính từ
- Không đầy, không đổ đầy, không lấp đầy, không rót đầy.
- Trống.
- unfilled seatghế trống, ghế không ai ngồi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfilled
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unfilled nghĩa là gì?
unfilled (tính từ) nghĩa là không đầy, không đổ đầy, trống.
unfilled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unfilled: giọng Anh (UK) /ʌnˈfɪld/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈfɪld/.