impious
UK/ˈɪmpi.əs/
US/ˈɪmpi.əs/
giọng máy của trình duyệt
impious nghĩa là không tín ngưỡng, không kính chúa, bất kính, bất hiếu.
Nghĩa của impious
Tính từ
- Không tín ngưỡng, không kính Chúa, nghịch đạo.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Bất kính, bất hiếu.
Dạng từ của impious
| So sánh hơn | more impious |
| So sánh nhất | most impious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impious
Đồng nghĩa
blasphemousungodlyunholycommonimpureprofaneunhallowedimpertinentinsolentirreverentaudaciousboldbold-facedbrassymalapert
Trái nghĩa
Họ từ của impious
Câu hỏi thường gặp
impious nghĩa là gì?
impious (tính từ) nghĩa là không tín ngưỡng, không kính chúa, bất kính, bất hiếu.
impious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impious: giọng Anh (UK) /ˈɪmpi.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmpi.əs/.