TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unlearnt

UK/ʌnˈlɜːnt/ US/ʌnˈlɝnt/ giọng máy của trình duyệt

unlearnt nghĩa là quên, bỏ, gạt bỏ.

Nghĩa của unlearnt

Ngoại động từ

  1. Quên (những điều đã học).
  2. Bỏ, gạt bỏ.
    • to unlearn a habitbỏ một thói quen
    • to unlearn an ideagạt bỏ một ý nghĩ

Dạng từ của unlearnt

So sánh hơnmore unlearnt
So sánh nhấtmost unlearnt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unlearnt

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unlearnt nghĩa là gì?

unlearnt (ngoại động từ) nghĩa là quên, bỏ, gạt bỏ.

unlearnt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unlearnt: giọng Anh (UK) /ʌnˈlɜːnt/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈlɝnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.