TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unlearned

UK/ʌnˈlɜːnɪd/ US/ʌnˈlɝnɪd/ giọng máy của trình duyệt

unlearned nghĩa là dốt nát.

Nghĩa của unlearned

Tính từ

  1. Dốt nát.

Dạng từ của unlearned

So sánh hơnmore unlearned
So sánh nhấtmost unlearned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unlearned

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unlearned nghĩa là gì?

unlearned (tính từ) nghĩa là dốt nát.

unlearned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unlearned: giọng Anh (UK) /ʌnˈlɜːnɪd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈlɝnɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.