unplanned
giọng máy của trình duyệt
unplanned nghĩa là không có kế hoạch.
Nghĩa của unplanned
Tính từ
- Không có kế hoạch.
Dạng từ của unplanned
| So sánh hơn | more unplanned |
| So sánh nhất | most unplanned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unplanned
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của unplanned
Câu hỏi thường gặp
unplanned nghĩa là gì?
unplanned (tính từ) nghĩa là không có kế hoạch.