unusually
UK/ʌnˈjuːʒuəli/
US/ʌnˈjuːʒuəli/
giọng máy của trình duyệt
unusually nghĩa là cực kỳ, khác thường.
Nghĩa của unusually
Phó từ
- Cực kỳ.
- Khác thường.
Dạng từ của unusually
| So sánh hơn | more unusually |
| So sánh nhất | most unusually |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unusually
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với unusually
- This is an unusually long sentence. Đây là một câu dài bất thường.
- The city is unusually quiet this morning; there's almost no traffic. Sáng nay thành phố im lạ thường; như thể không có xe cộ đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unusually nghĩa là gì?
unusually (phó từ) nghĩa là cực kỳ, khác thường.
unusually phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unusually: giọng Anh (UK) /ʌnˈjuːʒuəli/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈjuːʒuəli/.