vapor
UK/ˈveɪpə/
US/ˈveɪpɚ/
giọng máy của trình duyệt
vapor nghĩa là hơi.
Nghĩa của vapor
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) vapour.
Dạng từ của vapor
| Số nhiều | vapors |
| Ngôi thứ ba số ít | vapors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vaporing |
| Quá khứ phân từ | vapored |
| Quá khứ | vapored |
Họ từ của vapor
Câu ví dụ với vapor
- Water can exist in the solid (ice), liquid, or gaseous (vapor) states, depending on temperature and pressure conditions. Nước có thể tồn tại ở thể rắn (băng), lỏng hoặc khí (hơi), tuỳ vào điều kiện nhiệt độ và áp suất.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
vapor nghĩa là gì?
vapor (danh từ) nghĩa là hơi.
vapor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vapor: giọng Anh (UK) /ˈveɪpə/, giọng Mỹ (US) /ˈveɪpɚ/.