vaunt
UK/vɔːnt/
US/vɔnt/
giọng máy của trình duyệt
vaunt nghĩa là khoe, khoe khoang.
Nghĩa của vaunt
Danh từ
- Thói khoe khoang khoác lác.
- Lời khoe khoang khoác lác.
Động từ
- Khoe, khoe khoang, khoác lác.
Dạng từ của vaunt
| Ngôi thứ ba số ít | vaunts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vaunting |
| Quá khứ phân từ | vaunted |
| Quá khứ | vaunted |
| Số nhiều | vaunts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vaunt
Đồng nghĩa
Họ từ của vaunt
Câu hỏi thường gặp
vaunt nghĩa là gì?
vaunt (danh từ, động từ) nghĩa là khoe, khoe khoang.
vaunt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vaunt: giọng Anh (UK) /vɔːnt/, giọng Mỹ (US) /vɔnt/.