TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ái tiếng Anh là gì?

"ái" trong tiếng Anh là yah (thán từ), love, gay.

yah Thán từ

UK/jʌː/US/jʌː/

Nghĩa: Ái!, úi chà chà!

Xem đầy đủ từ "yah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

love

UK/lʌv/US/lʌv/

Xem đầy đủ từ "love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gay

UK/ɡeɪ/US/ɡeɪ/

Xem đầy đủ từ "gay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ow

UK/aʊ/US/aʊ/

Xem đầy đủ từ "ow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ouch

UK/aʊt͡ʃ/US/aʊt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "ouch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homosexual

UK/ˌhɒməʊˈsɛksjuːəl/US/ˌhoʊməˈsɛkʃuːəl/

Xem đầy đủ từ "homosexual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erotic Tính từ

UK/ɪˈɹɒtɪk/US/ɪˈɹɑtɪk/

Nghĩa: Tình ái, (thuộc) tình dục.

Xem đầy đủ từ "erotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ái tiếng Anh là gì?

"ái" trong tiếng Anh là yah (thán từ), love, gay.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.