TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ám sát tiếng Anh là gì?

"ám sát" trong tiếng Anh là assassinate (ngoại động từ), murder (ngoại động từ), assassin (danh từ).

assassinate Ngoại động từ

UK/əˈsæsɪneɪt/US/əˈsæs(ə)nˌeɪt/

Nghĩa: Ám sát.

Xem đầy đủ từ "assassinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

murder Ngoại động từ

UK/ˈmɜːdə(ɹ)/US/ˈmɝ.dɚ/

Nghĩa: Giết, ám sát.

Xem đầy đủ từ "murder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assassin Danh từ

UK/əˈsæsɪn/

Nghĩa: Kẻ ám sát.

Xem đầy đủ từ "assassin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assassination Danh từ

UK/əˌsæs.ɪˈneɪ.ʃən/US/əˌsæs.ɪˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự ám sát.

Xem đầy đủ từ "assassination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hitman Danh từ

UK/ˈhɪtmæːn/US/ˈhɪtmæːn/

Nghĩa: Kẻ ám sát.

Xem đầy đủ từ "hitman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assassinator Danh từ

US/ə.ˈsæ.sə.ˌneɪ.tɜː/

Nghĩa: Kẻ ám sát.

Xem đầy đủ từ "assassinator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ám sát tiếng Anh là gì?

"ám sát" trong tiếng Anh là assassinate (ngoại động từ), murder (ngoại động từ), assassin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.