TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Áo khoác tiếng Anh là gì?

"áo khoác" trong tiếng Anh là coat (danh từ), jacket (danh từ), overall (danh từ).

coat Danh từ

UK/ˈkəʊ̯t/US/ˈkoʊ̯t/

Nghĩa: áo bành tô, áo khoác

  • Both Tom and Mary were wearing trench coats.Cả Tom và Mary đều mặc áo khoác trench coat.
  • The coat Tom wanted was too expensive. That's why he didn't buy it.Cái áo khoác mà Tom muốn quá đắt. Thế nên anh ấy đã không mua nó.

Xem đầy đủ từ "coat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jacket Danh từ

UK/ˈd͡ʒæk.ɪt/US/ˈd͡ʒæk.ɪt/

Nghĩa: áo vét tông, áo khoác

  • Would you like to know who bought this jacket for you?Bạn có muốn biết ai mua cái áo khoác này cho bạn không?
  • How much is the jacket?Chiếc áo khoác bao nhiêu tiền?

Xem đầy đủ từ "jacket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overall Danh từ

UK/ˌəʊ.vəˈɹɔːl/US/ˌoʊ.vɚˈɔl/

Nghĩa: Áo khoác, làm việc.

Xem đầy đủ từ "overall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mantle Danh từ

UK/ˈmæn.təl/US/ˈmæn.təl/

Nghĩa: Áo khoác, áo choàng không tay.

Xem đầy đủ từ "mantle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

night-rail Danh từ

US/ˈnɑɪt.ˈreɪɫ/

Nghĩa: Áo khoác.

Xem đầy đủ từ "night-rail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visite Danh từ

Nghĩa: Áo choàng, áo khoác (nữ).

Xem đầy đủ từ "visite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cope Danh từ

UK/ˈkəʊp/US/ˈkoʊp/

Nghĩa: Bầu, vòm; áo khoác, màn.

  • the cope of nighttrong lúc màn đêm, thừa lúc đêm tối

Xem đầy đủ từ "cope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pall Danh từ

UK/pɔːl/US/pɔl/

Nghĩa: Vật che phủ, áo khoác, màn phủ.

  • a pall of darknessmàn đêm

Xem đầy đủ từ "pall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Áo khoác tiếng Anh là gì?

"áo khoác" trong tiếng Anh là coat (danh từ), jacket (danh từ), overall (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.