Áo nịt tiếng Anh là gì?
"áo nịt" trong tiếng Anh là tights (danh từ), pantyhose (danh từ), maillot (danh từ).
tights Danh từ
UK/taɪts/US/taɪts/
Nghĩa: Quần chật ống; áo nịt (cho diễn viên xiếc, múa...).
pantyhose Danh từ
UK/ˈpæntɪhəuz/US/ˈpæntɪhəuz/
Nghĩa: Quần chật ống; áo nịt (quần bó sát người che hông, chân và bàn chân của phụ nữ).
maillot Danh từ
UK/maɪˈjəʊ/US/maɪˈjoʊ/
Nghĩa: Áo may-ô; áo nịt.
pantihose Danh từ
Nghĩa: Quần chật ống; áo nịt (quần bó sát người che hông, chân và bàn chân của phụ nữ).
sweater Danh từ
UK/ˈswɛtə/US/ˈswɛtɚ/
Nghĩa: Áo vệ sinh, áo nịt; áo len dài tay.
waistcoat
UK/ˈweɪs(t)kəʊt/US/ˈweɪs(t)kəʊt/
polka Danh từ
UK/ˈpɒl.kə/US/ˈpoʊ(l)kə/
Nghĩa: Áo nịt (đàn bà).
corset
UK/ˈkɔː(ɹ).sɪt/US/ˈkɔː(ɹ).sɪt/
Câu hỏi thường gặp
Áo nịt tiếng Anh là gì?
"áo nịt" trong tiếng Anh là tights (danh từ), pantyhose (danh từ), maillot (danh từ).