Áp đảo tiếng Anh là gì?
"áp đảo" trong tiếng Anh là overpower (ngoại động từ), overwhelm (ngoại động từ), score off (cụm động từ).
overpower Ngoại động từ
UK/əʊvəˈpaʊə/US/oʊ.vɚˈpaʊ̯.ɚ/
Nghĩa: Áp đảo, chế ngự.
overwhelm Ngoại động từ
UK/ˌəʊ.vəˈ(h)wɛlm/US/ˌoʊ.vɚˈ(h)wɛlm/
Nghĩa: Áp đảo, lấn át.
score off Cụm động từ
Nghĩa: (Từ lóng) Chơi trội, áp đảo.
overwhelmingly Phó từ
UK/ˌəʊ.vəˈwɛl.mɪŋ.lɪ/US/ˌəʊ.vəˈwɛl.mɪŋ.lɪ/
Nghĩa: Áp đảo.
overstridden Ngoại động từ
Nghĩa: Khống chế, áp đảo.
overstride Ngoại động từ
Nghĩa: Khống chế, áp đảo.
overpowering Tính từ
US/ˌoʊ.vɜː.ˈpɑʊ.ə.riɳ/
Nghĩa: Áp đảo, chế ngự.
overmasting Tính từ
Nghĩa: Áp đảo; chế nhgự, át hẳn.
overstrode Ngoại động từ
Nghĩa: Khống chế, áp đảo.
Câu hỏi thường gặp
Áp đảo tiếng Anh là gì?
"áp đảo" trong tiếng Anh là overpower (ngoại động từ), overwhelm (ngoại động từ), score off (cụm động từ).