TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Áp đảo tiếng Anh là gì?

"áp đảo" trong tiếng Anh là overpower (ngoại động từ), overwhelm (ngoại động từ), score off (cụm động từ).

overpower Ngoại động từ

UK/əʊvəˈpaʊə/US/oʊ.vɚˈpaʊ̯.ɚ/

Nghĩa: Áp đảo, chế ngự.

Xem đầy đủ từ "overpower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overwhelm Ngoại động từ

UK/ˌəʊ.vəˈ(h)wɛlm/US/ˌoʊ.vɚˈ(h)wɛlm/

Nghĩa: Áp đảo, lấn át.

Xem đầy đủ từ "overwhelm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

score off Cụm động từ

Nghĩa: (Từ lóng) Chơi trội, áp đảo.

Xem đầy đủ từ "score off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overwhelmingly Phó từ

UK/ˌəʊ.vəˈwɛl.mɪŋ.lɪ/US/ˌəʊ.vəˈwɛl.mɪŋ.lɪ/

Nghĩa: Áp đảo.

Xem đầy đủ từ "overwhelmingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstridden Ngoại động từ

Nghĩa: Khống chế, áp đảo.

Xem đầy đủ từ "overstridden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstride Ngoại động từ

Nghĩa: Khống chế, áp đảo.

Xem đầy đủ từ "overstride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overpowering Tính từ

US/ˌoʊ.vɜː.ˈpɑʊ.ə.riɳ/

Nghĩa: Áp đảo, chế ngự.

Xem đầy đủ từ "overpowering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overmasting Tính từ

Nghĩa: Áp đảo; chế nhgự, át hẳn.

Xem đầy đủ từ "overmasting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstrode Ngoại động từ

Nghĩa: Khống chế, áp đảo.

Xem đầy đủ từ "overstrode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Áp đảo tiếng Anh là gì?

"áp đảo" trong tiếng Anh là overpower (ngoại động từ), overwhelm (ngoại động từ), score off (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.