TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Âm thầm tiếng Anh là gì?

"âm thầm" trong tiếng Anh là silently (phó từ), insidiously (phó từ), quiet.

silently Phó từ

UK/ˈsaɪləntli/US/ˈsaɪləntli/

Nghĩa: Yên lặng, âm thầm.

Xem đầy đủ từ "silently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insidiously Phó từ

UK/ɪnˈsɪdi.əsli/US/ɪnˈsɪdi.əsli/

Nghĩa: Âm thầm, lẳng lặng.

Xem đầy đủ từ "insidiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiet

UK/ˈkwaɪ̯.ət/US/ˈkwaɪ̯.ət/

Xem đầy đủ từ "quiet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quietly

UK/ˈkwaɪ.ɪt.li/US/ˈkwaɪ.ɪt.li/

Xem đầy đủ từ "quietly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silent

UK/ˈsaɪ̯lənt/US/ˈsaɪ̯lənt/

Xem đầy đủ từ "silent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secretly

UK/ˈsiː.kɹɪt.li/US/ˈsiː.kɹɪt.li/

Xem đầy đủ từ "secretly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insidious Tính từ

UK/ɪnˈsɪdi.əs/US/ɪnˈsɪdi.əs/

Nghĩa: Âm ỉ, âm thầm (bệnh).

Xem đầy đủ từ "insidious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insidiousness Danh từ

US/ɪn.ˈsɪ.di.əs.nəs/

Nghĩa: Tính âm ỉ, tính âm thầm (bệnh).

Xem đầy đủ từ "insidiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Âm thầm tiếng Anh là gì?

"âm thầm" trong tiếng Anh là silently (phó từ), insidiously (phó từ), quiet.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.