TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ân huệ tiếng Anh là gì?

"ân huệ" trong tiếng Anh là favour (danh từ), favor (danh từ), grace.

favour Danh từ

US/ˈfeɪ.və(ɹ)/

Nghĩa: Sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân.

  • without fear or favourkhông thiên vị
  • should esteem it a favourphải coi đó như một ân huệ

Xem đầy đủ từ "favour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favor Danh từ

UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/

Nghĩa: Sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân.

  • without fear or favorkhông thiên vị
  • should esteem it a favorphải coi đó như một ân huệ

Xem đầy đủ từ "favor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grace

UK/ɡɹeɪs/US/ɡɹeɪs/

Xem đầy đủ từ "grace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kindness

UK/ˈkaɪnd.nəs/US/ˈkaɪnd.nəs/

Xem đầy đủ từ "kindness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boon Danh từ

UK/buːn/US/buːn/

Nghĩa: Ơn, ân huệ.

Xem đầy đủ từ "boon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obligement Danh từ

Nghĩa: Ân huệ; ân nghĩa.

Xem đầy đủ từ "obligement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ân huệ tiếng Anh là gì?

"ân huệ" trong tiếng Anh là favour (danh từ), favor (danh từ), grace.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.