Âu tiếng Anh là gì?
"âu" trong tiếng Anh là europe (danh từ riêng), European, worry.
europe Danh từ riêng
UK/ˈjʊə.ɹəp/US/ˈjʊɚ.əp/
Nghĩa: Châu Âu, Âu
- Tom and Mary are planning a trip to Europe.Tom và Mary đang lên kế hoạch đi du lịch châu Âu.
- France is in Western Europe.Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu.
European
UK/(ˌ)jʊə.ɹəˈpiː.ən/US/ˌjʊɹ.əˈpi.ən/
- Today's Europeans are too naive.Người châu Âu ngày nay quá ngây thơ.
- The European market is very important for our company.Thị trường châu Âu rất quan trọng với công ty của chúng ta.
worry
UK/ˈwʌɹ.i/US/ˈwʌɹ.i/
- If you worry too much, you'll go bald.Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
- Don't worry too much, or you'll go bald.Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
just
UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/
perhaps
UK/pəˈhæps/US/pɚˈhæps/
lock
UK/lɒk/US/lɑk/
feringhee Danh từ
Nghĩa: Người Âu; người Bồ-ddào-nha sinh ở Ân-dd.
Câu hỏi thường gặp
Âu tiếng Anh là gì?
"âu" trong tiếng Anh là europe (danh từ riêng), European, worry.