Êm ả tiếng Anh là gì?
"êm ả" trong tiếng Anh là quietly (phó từ), calmly (phó từ), halcyon (tính từ).
quietly Phó từ
UK/ˈkwaɪ.ɪt.li/US/ˈkwaɪ.ɪt.li/
Nghĩa: Yên lặng, yên tĩnh, êm ả.
calmly Phó từ
UK/ˈkɑː(ɹ)m.li/
Nghĩa: Yên lặng, êm ả, êm đềm.
halcyon Tính từ
UK/ˈhælsi.ən/
Nghĩa: Thanh bình, êm ả.
- halcyon daysnhững ngày thanh bình
quiet Danh từ
UK/ˈkwaɪ̯.ət/US/ˈkwaɪ̯.ət/
Nghĩa: Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả.
- in the quiet of nighttrong đêm khuya thanh vắng
- a few hours of quietmột vài giờ phút êm ả
peaceful
UK/ˈpiːsfl̩/US/ˈpiːsfl̩/
calm Danh từ
UK/kɑːm/US/kɑm/
Nghĩa: Sự yên lặng, sự êm ả.
quietness Danh từ
US/ˈkwɑɪ.ət.nəs/
Nghĩa: Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả.
Câu hỏi thường gặp
Êm ả tiếng Anh là gì?
"êm ả" trong tiếng Anh là quietly (phó từ), calmly (phó từ), halcyon (tính từ).