TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Óc tiếng Anh là gì?

"óc" trong tiếng Anh là brain (danh từ), encephalic (tính từ), encephalon (danh từ).

brain Danh từ

UK/ˈbɹeɪ̯n/US/ˈbɹeɪ̯n/ giọng người thật

Nghĩa: Óc, não.

Xem đầy đủ từ "brain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encephalic Tính từ

UK/ˌɛnsəˈfælɪk/US/ˌɛnsəˈfælɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Óc, (thuộc) não.

Xem đầy đủ từ "encephalic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encephalon Danh từ

UK/ɛnˈsɛfələn/US/ɛnˈsɛfələn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Óc, não.

Xem đầy đủ từ "encephalon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

call

UK/kɔːl/US/kɔl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "call": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

name

UK/neɪm/US/neɪm/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "name": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sense

UK/sɛns/US/sɛns/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "sense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pericrania Danh từ

Nghĩa: Sọ, óc, não; trí tuệ, trí óc.

Xem đầy đủ từ "pericrania": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pericranium Danh từ

UK/pɛɹɪˈkɹeɪnɪəm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sọ, óc, não; trí tuệ, trí óc.

Xem đầy đủ từ "pericranium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Óc tiếng Anh là gì?

"óc" trong tiếng Anh là brain (danh từ), encephalic (tính từ), encephalon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "brain": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "call": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "name": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sense": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.