TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ôn tiếng Anh là gì?

"ôn" trong tiếng Anh là revise (động từ), wen (danh từ riêng), review.

revise Động từ

UK/ɹɪˈvaɪz/US/ɹɪˈvaɪz/

Nghĩa: ôn, ôn tập

Xem đầy đủ từ "revise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wen Danh từ riêng

UK/wɛn/US/wɛn/

Nghĩa: Ôn

Xem đầy đủ từ "wen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

review

UK/ɹɪˈvjuː/US/ɹɪˈvju/

Xem đầy đủ từ "review": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shit

UK/ʃɪt/US/ʃɪt/

Xem đầy đủ từ "shit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thingy

UK/ˈθɪŋiː/US/ˈθɪŋi/

Xem đầy đủ từ "thingy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revisit

UK/ɹiːˈvɪzɪt/US/ɹiːˈvɪzɪt/

Xem đầy đủ từ "revisit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ôn tiếng Anh là gì?

"ôn" trong tiếng Anh là revise (động từ), wen (danh từ riêng), review.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.