Ông bầu tiếng Anh là gì?
"ông bầu" trong tiếng Anh là patron (danh từ), impresario (danh từ), showman (danh từ).
patron Danh từ
UK/ˈpeɪ.tɹən/US/ˈpeɪ.tɹən/
Nghĩa: Người bảo trợ, người đỡ đầu; ông chủ, ông bầu.
impresario Danh từ
UK/ˌɪmpɹɪˈsɑːɹɪəʊ/US/ˌɪmpɹɪˈsɑːɹɪəʊ/
Nghĩa: Người tổ chức các buổi biểu diễn sân khấu; ông bầu (gánh hát, đoàn vũ ba lê, đoàn ca múa nhạc...).
showman Danh từ
UK/ˈʃəʊ.mən/US/ˈʃəʊ.mən/
Nghĩa: Ông bầu (gánh xiếc...).
impresari Danh từ
Nghĩa: Người tổ chức các buổi biểu diễn sân khấu; ông bầu (gánh hát, đoàn vũ ba lê, đoàn ca múa nhạc...).
skip Danh từ
UK/skɪp/US/skɪp/
Nghĩa: Ông bầu.
nurser Danh từ
US/ˈnɜː.sɜː/
Nghĩa: Ông bầu (nghệ thuật).
Câu hỏi thường gặp
Ông bầu tiếng Anh là gì?
"ông bầu" trong tiếng Anh là patron (danh từ), impresario (danh từ), showman (danh từ).