Ý nghĩ tiếng Anh là gì?
"ý nghĩ" trong tiếng Anh là idea (danh từ), thought (danh từ), mind (danh từ).
idea Danh từ
UK/aɪ̯ˈdɪə̯/US/aɪ̯ˈdi.ə/
Nghĩa: Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến.
- a fixed ideaquan niệm cố định
- the young idealối nghĩ trẻ thơ, trí óc trẻ thơ
thought Danh từ
UK/θɔːt/US/θɔt/
Nghĩa: Ý nghĩ
mind Danh từ
UK/maɪnd/US/maɪnd/
Nghĩa: Ý kiến, ý nghĩ, ý định.
- to change one's mindthay đổi ý kiến
opinion
UK/əˈpɪn.jən/US/əˈpɪn.jən/
reffection Danh từ
Nghĩa: Sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; (số nhiều) những ý nghĩ.
- lost in reffectiontrầm ngâm suy nghĩ
- on reffectionsau khi suy nghĩ kỹ
reflexion Danh từ
UK/ɹɪˈflɛkʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; những ý nghĩ.
thinking Danh từ
UK/ˈθɪŋkɪŋ/US/ˈθɪŋkɪŋ/
Nghĩa: Tư tưởng, ý nghĩ, ý kiến.
- high thinkingtư tưởng cao xa
- to my thinkingtheo ý kiến tôi
Câu hỏi thường gặp
Ý nghĩ tiếng Anh là gì?
"ý nghĩ" trong tiếng Anh là idea (danh từ), thought (danh từ), mind (danh từ).