thought
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/θɔːt/
US/θɔt/
giọng máy của trình duyệt
thought nghĩa là ý nghĩ, tư duy.
Nghĩa của thought
Danh từ
- Ý nghĩ
- Tư duy
- Tư tưởng
- Ho Chi Minh ThoughtTư tưởng Hồ Chí Minh
Dạng từ của thought
| Số nhiều | thoughts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thought
Đồng nghĩa
Họ từ của thought
Cụm từ, thành ngữ với thought
- thought control — Sự hạn chế tự do tư tưởng.
Câu ví dụ với thought
- The very thought is abhorrent to me. Chỉ nghĩ đến nó thôi là tôi đã thấy đáng sợ rồi.
- He isn't any older than I thought. Anh ấy không già như tớ nghĩ.
- She thought that I was a doctor. Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sĩ.
- I thought I could change your mind. Tôi đã tưởng là tôi có thể thay đổi suy nghĩ của bạn.
- I thought you'd stay overnight in Boston. Tôi đã nghĩ là bạn sẽ nghỉ đêm ở Boston.
- I thought you were coming with us. Mình nghĩ cậu đi cùng tụi mình.
- I thought you lived on Park Street. Tôi tưởng cậu ở phố Park cơ.
- I never thought of it that way. Tôi chưa từng nghĩ theo cách đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
thought nghĩa là gì?
thought (danh từ) nghĩa là ý nghĩ, tư duy.
thought phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thought: giọng Anh (UK) /θɔːt/, giọng Mỹ (US) /θɔt/.