Ăn hối lộ tiếng Anh là gì?
"ăn hối lộ" trong tiếng Anh là graft (nội động từ), corrupt (tính từ), finger (ngoại động từ).
graft Nội động từ
UK/ɡɹɑːft/US/ɡɹæft/
Nghĩa: Ăn hối lộ; đút lót.
corrupt Tính từ
UK/kəˈɹʌpt/US/kəˈɹʌpt/
Nghĩa: Bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ.
finger Ngoại động từ
UK/ˈfɪŋɡəː/US/ˈfɪŋɡɚ/
Nghĩa: Ăn tiền, ăn hối lộ.
- to finger someone's moneyăn tiền của ai
bribery Danh từ
UK/ˈbɹaɪbəɹi/US/ˈbɹaɪbəɹi/
Nghĩa: Sự ăn hối lộ.
bribee Danh từ
Nghĩa: Kẻ ăn đút lót, kẻ ăn hối lộ, kẻ bị mua chuộc.
malversation Danh từ
UK/mælvəˈseɪʃən/US/mælvəˈseɪʃən/
Nghĩa: Sự tham ô, sự ăn hối lộ.
grafter Danh từ
US/ˈɡræf.tɜː/
Nghĩa: (thông tục) kẻ ăn hối lộ
Câu hỏi thường gặp
Ăn hối lộ tiếng Anh là gì?
"ăn hối lộ" trong tiếng Anh là graft (nội động từ), corrupt (tính từ), finger (ngoại động từ).