TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ăn hối lộ tiếng Anh là gì?

"ăn hối lộ" trong tiếng Anh là graft (nội động từ), corrupt (tính từ), finger (ngoại động từ).

graft Nội động từ

UK/ɡɹɑːft/US/ɡɹæft/

Nghĩa: Ăn hối lộ; đút lót.

Xem đầy đủ từ "graft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corrupt Tính từ

UK/kəˈɹʌpt/US/kəˈɹʌpt/

Nghĩa: Bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ.

Xem đầy đủ từ "corrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finger Ngoại động từ

UK/ˈfɪŋɡəː/US/ˈfɪŋɡɚ/

Nghĩa: Ăn tiền, ăn hối lộ.

  • to finger someone's moneyăn tiền của ai

Xem đầy đủ từ "finger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bribery Danh từ

UK/ˈbɹaɪbəɹi/US/ˈbɹaɪbəɹi/

Nghĩa: Sự ăn hối lộ.

Xem đầy đủ từ "bribery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bribee Danh từ

Nghĩa: Kẻ ăn đút lót, kẻ ăn hối lộ, kẻ bị mua chuộc.

Xem đầy đủ từ "bribee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malversation Danh từ

UK/mælvəˈseɪʃən/US/mælvəˈseɪʃən/

Nghĩa: Sự tham ô, sự ăn hối lộ.

Xem đầy đủ từ "malversation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grafter Danh từ

US/ˈɡræf.tɜː/

Nghĩa: (thông tục) kẻ ăn hối lộ

Xem đầy đủ từ "grafter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ăn hối lộ tiếng Anh là gì?

"ăn hối lộ" trong tiếng Anh là graft (nội động từ), corrupt (tính từ), finger (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.