Ăn không ngồi rồi tiếng Anh là gì?
"ăn không ngồi rồi" trong tiếng Anh là idle (nội động từ), idly (phó từ), idleness (danh từ).
idle Nội động từ
UK/ˈaɪd(ə)l/US/ˈaɪd(ə)l/
Nghĩa: Ăn không ngồi rồi, không làm ăn gì cả đi vẩn vơ; để thời gian trôi qua vô ích.
- an idle worthless boymột đứa bé lười nhác vô tích sự
idly Phó từ
UK/ˈaɪd(ə)lɪ/US/ˈaɪd(ə)lɪ/
Nghĩa: Ăn không ngồi rồi; sự lười nhác.
idleness Danh từ
UK/ˈaɪdəlnəs/US/ˈaɪdəlnəs/
Nghĩa: Ăn không ngồi rồi; sự lười nhác.
idlesse Danh từ
UK/ˈaɪdləs/US/ˈaɪdləs/
Nghĩa: Ăn không ngồi rồi; sự lười nhác.
be at a loose end Cụm từ
Nghĩa: Nhàn rỗi, ăn không ngồi rồi, vô công rỗi nghề.
laze Động từ
UK/leɪz/US/leɪz/
Nghĩa: Lười biếng; sống vô công rỗi nghề, ăn không ngồi rồi.
sit at home Cụm từ
Nghĩa: Ngồi nhà; ăn không ngồi rồi.
drone Động từ
UK/dɹəʊn/US/dɹoʊn/
Nghĩa: + away) làm biếng, ăn không ngồi rồi.
- to drone away one's lifeăn không ngồi rồi phí hết cuộc đời
Câu hỏi thường gặp
Ăn không ngồi rồi tiếng Anh là gì?
"ăn không ngồi rồi" trong tiếng Anh là idle (nội động từ), idly (phó từ), idleness (danh từ).