TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đà tiếng Anh là gì?

"đà" trong tiếng Anh là momentum (danh từ), punch (danh từ), beam.

momentum Danh từ

UK/ˌmə(ʊ)ˈmɛntəm/US/ˌmoʊˈmɛntəm/

Nghĩa: Đà.

Xem đầy đủ từ "momentum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punch Danh từ

UK/pʌnt͡ʃ/US/pʌnt͡ʃ/

Nghĩa: Sức mạnh, lực; đà.

Xem đầy đủ từ "punch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beam

UK/ˈbiːm/US/ˈbiːm/

Xem đầy đủ từ "beam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

girder

UK/ˈɡɜːdə(ɹ)/US/ˈɡɝdɚ/

Xem đầy đủ từ "girder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

momenta Danh từ

Nghĩa: Đà.

Xem đầy đủ từ "momenta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taking-off Danh từ

US/ˈteɪ.kiɳ.ˈɔf/

Nghĩa: Đà giậm nhảy, đà.

Xem đầy đủ từ "taking-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đà tiếng Anh là gì?

"đà" trong tiếng Anh là momentum (danh từ), punch (danh từ), beam.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.