TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đá mài tiếng Anh là gì?

"đá mài" trong tiếng Anh là whetstone (danh từ), grindstone (danh từ), hone (danh từ).

whetstone Danh từ

UK/ˈwɛtstəʊn/US/ˈʍɛtˌstoʊn/

Nghĩa: Đá mài

Xem đầy đủ từ "whetstone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grindstone Danh từ

UK/ˈɡɹaɪn(d)ˌstəʊn/US/ˈɡɹaɪn(d)ˌstoʊn/

Nghĩa: Đá mài (hình bánh, quay tròn); bánh mài.

Xem đầy đủ từ "grindstone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hone Danh từ

UK/həʊn/US/hoʊn/

Nghĩa: Đá mài; đá mài dao cạo.

Xem đầy đủ từ "hone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burrstone Danh từ

UK/ˈbɚstoʊn/US/ˈbɚstoʊn/

Nghĩa: Đá mài.

Xem đầy đủ từ "burrstone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oil-stone Danh từ

US/ˈɔɪ.əl.ˈstoʊn/

Nghĩa: Đá mài (mài với dầu).

Xem đầy đủ từ "oil-stone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rub-stone Danh từ

US/ˈrəb.ˈstoʊn/

Nghĩa: Đá mài.

Xem đầy đủ từ "rub-stone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burr Danh từ

UK/bɜː/US/bɝ/

Nghĩa: Đá mài, đá làm cối xay.

Xem đầy đủ từ "burr": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strickle Danh từ

UK/ˈstrɪkl̩/US/ˈstrɪkl̩/

Nghĩa: Đá mài.

Xem đầy đủ từ "strickle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đá mài tiếng Anh là gì?

"đá mài" trong tiếng Anh là whetstone (danh từ), grindstone (danh từ), hone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.