TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đá quý tiếng Anh là gì?

"đá quý" trong tiếng Anh là gemstone (danh từ), precious stone (danh từ), jewel (danh từ).

gemstone Danh từ

US/ˈd͡ʒɛmˌstoʊn/

Nghĩa: Đá quý.

Xem đầy đủ từ "gemstone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precious stone Danh từ

Nghĩa: Đá quý, ngọc.

  • An apple is a fruit, and a diamond is a precious stone.Quả táo là trái cây, và kim cương là hòn đá quý giá.

Xem đầy đủ từ "precious stone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jewel Danh từ

UK/ˈd͡ʒuːəl/US/d͡ʒul/

Nghĩa: đá quý

Xem đầy đủ từ "jewel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gem Danh từ

UK/d͡ʒɛm/US/d͡ʒɛm/

Nghĩa: đá quý

Xem đầy đủ từ "gem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stone Danh từ

UK/stəʊ̯n/US/stoʊ̯n/

Nghĩa: Đá quý, ngọc.

  • An apple is a fruit, and a diamond is a precious stone.Quả táo là trái cây, và kim cương là hòn đá quý giá.

Xem đầy đủ từ "stone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diggings Danh từ

US/ˈdɪ.ɡɪŋz/

Nghĩa: Nơi mỏ vàng, kim loại, đá quý.

Xem đầy đủ từ "diggings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đá quý tiếng Anh là gì?

"đá quý" trong tiếng Anh là gemstone (danh từ), precious stone (danh từ), jewel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.