Đáng giá tiếng Anh là gì?
"đáng giá" trong tiếng Anh là worth (tính từ), worthwhile (tính từ), inventory (nội động từ).
worth Tính từ
UK/ˈwɜːθ/US/wɝθ/
Nghĩa: Giá, đáng giá.
- it is not worth muchcái ấy không đáng giá bao nhiêu
- to be worth littlegiá chẳng đáng bao nhiêu
worthwhile Tính từ
UK/ˌwɜː(ɹ)θˈʍaɪl/
Nghĩa: Quan trọng, thú vị hoặc đáng bỏ thời gian, tiền của hoặc nỗ lực; đáng giá; bõ công.
- It's worthwhile.Nó đáng giá mà.
- it's worthwhile taking the trouble to explain a job fully to new employeesbỏ công sức ra giải thích công việc cặn kẽ cho nhân viên mới là việc đáng làm
inventory Nội động từ
UK/ˈɪn.vən.tɹi/US/ˈɪn.vənˌtɔɹ.i/
Nghĩa: Đáng giá (theo kiểm kê).
- stocks inventorying at 2,000,000kho hàng đáng giá 2 triệu đồng theo kiểm kê
worth-while Tính từ
US/ˈwɜːθ.ˈʍɑɪ.əl/
Nghĩa: Đáng giá, bõ công.
- it is not a worth-while jobđó là một việc làm chẳng bõ công
mean Động từ
UK/miːn/US/min/
Nghĩa: Có ý nghĩa lớn, đáng giá, đáng kể.
- your friendship means a great deal to metình bạn của anh có ý nghĩa rất lớn đối với tôi
worthy
UK/ˈwɜː.ði/US/ˈwɝ.ði/
Câu hỏi thường gặp
Đáng giá tiếng Anh là gì?
"đáng giá" trong tiếng Anh là worth (tính từ), worthwhile (tính từ), inventory (nội động từ).