Đáng tiếc tiếng Anh là gì?
"đáng tiếc" trong tiếng Anh là unfortunate (tính từ), regrettable (tính từ), too bad (thành ngữ).
unfortunate Tính từ
UK/ʌnˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/
Nghĩa: đáng tiếc
regrettable Tính từ
US/rɪ.ˈɡrɛ.tə.bəl/
Nghĩa: Đáng tiếc, đáng ân hận.
too bad Thành ngữ
Nghĩa: Đáng tiếc.
- That's too bad. I really would love to see you.Thật vô cùng đáng tiếc. Tôi đã rất mong được gặp bạn.
sorry Thán từ
UK/ˈsɒɹi/US/ˈsɑɹi/
Nghĩa: Đáng tiếc, rất tiếc.
lamentable Tính từ
UK/ləˈmɛn.tə.bəl/US/ləˈmɛn.tə.bəl/
Nghĩa: Đáng tiếc, thảm hại.
- a lamentable performance of a playmột buổi diễn kịch thảm hại
pity Danh từ
UK/ˈpɪti/US/ˈpɪti/
Nghĩa: Điều đáng thương hại, điều đáng tiếc.
- It's pity that nobody came to meet you at the station.Thật đáng tiếc chẳng ai ra ga đón bạn cả.
- what a pity!thật đáng tiếc!
lamentableness Danh từ
US/lə.ˈmɛn.tə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính đáng tiếc, tính thảm hại.
Câu hỏi thường gặp
Đáng tiếc tiếng Anh là gì?
"đáng tiếc" trong tiếng Anh là unfortunate (tính từ), regrettable (tính từ), too bad (thành ngữ).