TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đáng tiếc tiếng Anh là gì?

"đáng tiếc" trong tiếng Anh là unfortunate (tính từ), regrettable (tính từ), too bad (thành ngữ).

unfortunate Tính từ

UK/ʌnˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/

Nghĩa: đáng tiếc

Xem đầy đủ từ "unfortunate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regrettable Tính từ

US/rɪ.ˈɡrɛ.tə.bəl/

Nghĩa: Đáng tiếc, đáng ân hận.

Xem đầy đủ từ "regrettable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

too bad Thành ngữ

Nghĩa: Đáng tiếc.

  • That's too bad. I really would love to see you.Thật vô cùng đáng tiếc. Tôi đã rất mong được gặp bạn.

Xem đầy đủ từ "too bad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sorry Thán từ

UK/ˈsɒɹi/US/ˈsɑɹi/

Nghĩa: Đáng tiếc, rất tiếc.

Xem đầy đủ từ "sorry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lamentable Tính từ

UK/ləˈmɛn.tə.bəl/US/ləˈmɛn.tə.bəl/

Nghĩa: Đáng tiếc, thảm hại.

  • a lamentable performance of a playmột buổi diễn kịch thảm hại

Xem đầy đủ từ "lamentable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pity Danh từ

UK/ˈpɪti/US/ˈpɪti/

Nghĩa: Điều đáng thương hại, điều đáng tiếc.

  • It's pity that nobody came to meet you at the station.Thật đáng tiếc chẳng ai ra ga đón bạn cả.
  • what a pity!thật đáng tiếc!

Xem đầy đủ từ "pity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lamentableness Danh từ

US/lə.ˈmɛn.tə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính đáng tiếc, tính thảm hại.

Xem đầy đủ từ "lamentableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đáng tiếc tiếng Anh là gì?

"đáng tiếc" trong tiếng Anh là unfortunate (tính từ), regrettable (tính từ), too bad (thành ngữ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.