Đáng tin tiếng Anh là gì?
"đáng tin" trong tiếng Anh là trustworthy (tính từ), credible (tính từ), believably (phó từ).
trustworthy Tính từ
UK/ˈtɹʌst.wɜː.ði/US/ˈtɹʌstˌwɜɹ.ði/
Nghĩa: đáng tin
- Tom is quite trustworthy.Tôm khá là đáng tin
credible Tính từ
UK/ˈkɹɛdəbl̩/US/ˈkɹɛdəbl̩/
Nghĩa: Đáng tin, tin được.
- Is this information credible?Thông tin này có đáng tin không?
believably Phó từ
Nghĩa: Đáng tin.
credibly Phó từ
UK/ˈkɹɛdɪbli/US/ˈkɹɛdɪbli/
Nghĩa: Tin được, đáng tin.
credent Tính từ
US/ˈkri.dᵊnt/
Nghĩa: Đáng tin.
unmisgiving Tính từ
Nghĩa: Đáng tin, chung thủy.
reputably Phó từ
Nghĩa: Có danh tiếng tốt; đáng kính trọng, đáng tin.
authentic Tính từ
UK/ɒˈθɛn.tɪk/US/ɔˈθɛn.tɪk/
Nghĩa: Đáng tin.
credibility Danh từ
UK/kɹɛd.əˈbɪ.ɫɪ.ti/US/kɹɛd.əˈbɪ.ɫɪ.ti/
Nghĩa: Sự tín nhiệm; sự đáng tin.
- credibility gap(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự khủng hoảng về tín nhiệm
credibleness Danh từ
Nghĩa: Sự tín nhiệm; sự đáng tin.
- credibility gap(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự khủng hoảng về tín nhiệm
Câu hỏi thường gặp
Đáng tin tiếng Anh là gì?
"đáng tin" trong tiếng Anh là trustworthy (tính từ), credible (tính từ), believably (phó từ).