TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh dấu chấm tiếng Anh là gì?

"đánh dấu chấm" trong tiếng Anh là dot (ngoại động từ), prick out (cụm động từ), punctuate (nội động từ).

dot Ngoại động từ

UK/dɒt/US/dɑt/

Nghĩa: Chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...).

  • dotted linedòng chấm chấm
  • dotted quaver(âm nhạc) móc chấm

Xem đầy đủ từ "dot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prick out Cụm động từ

Nghĩa: Đánh dấu chấm (hình gì); châm kim vẽ (hình gì).

Xem đầy đủ từ "prick out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punctuate Nội động từ

UK/ˈpʰʌŋktjuːeɪt/

Nghĩa: Đánh dấu chấm; chấm câu.

Xem đầy đủ từ "punctuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

point Ngoại động từ

UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/

Nghĩa: Chấm (câu...); đánh dấu chấm (bài thánh ca cho dễ hát).

Xem đầy đủ từ "point": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punctuation Danh từ

UK/ˌpʌŋk.t͡ʃuˈeɪ.ʃən/US/ˌpʌŋk.t͡ʃuˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự chấm câu; phép chấm câu; phép đánh dấu chấm.

Xem đầy đủ từ "punctuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pointing Danh từ

UK/ˈpɔɪntɪŋ/US/ˈpɔɪntɪŋ/

Nghĩa: Sự đánh dấu chấm, sự chấm (câu...).

Xem đầy đủ từ "pointing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh dấu chấm tiếng Anh là gì?

"đánh dấu chấm" trong tiếng Anh là dot (ngoại động từ), prick out (cụm động từ), punctuate (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.