punctuation
UK/ˌpʌŋk.t͡ʃuˈeɪ.ʃən/
US/ˌpʌŋk.t͡ʃuˈeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
punctuation nghĩa là sự chấm câu, phép chấm câu, chấm câu.
Nghĩa của punctuation
Danh từ
- Sự chấm câu; phép chấm câu; phép đánh dấu chấm.
Dạng từ của punctuation
| Số nhiều | punctuations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với punctuation
Đồng nghĩa
Họ từ của punctuation
Cụm từ, thành ngữ với punctuation
- punctuation mark — Dấu câu.
Câu hỏi thường gặp
punctuation nghĩa là gì?
punctuation (danh từ) nghĩa là sự chấm câu, phép chấm câu, chấm câu.
punctuation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của punctuation: giọng Anh (UK) /ˌpʌŋk.t͡ʃuˈeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpʌŋk.t͡ʃuˈeɪ.ʃən/.