TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

punctuate

UK/ˈpʰʌŋktjuːeɪt/ giọng máy của trình duyệt

punctuate nghĩa là chấm, đánh dấu chấm, chấm câu.

Nghĩa của punctuate

Ngoại động từ

  1. Chấm, đánh dấu chấm (câu...).
  2. Nghĩa bóng Lúc lúc lại ngắt quãng (bài nói...).
    • the audience punctuated the speech by outbursts of applausethính giả lúc lúc lại ngắt quãng bài nói bằng những tràng vỗ tay hoan nghênh
  3. Nhấn mạnh.

Nội động từ

  1. Đánh dấu chấm; chấm câu.

Dạng từ của punctuate

Ngôi thứ ba số ítpunctuates
Hiện tại phân từ (-ing)punctuating
Quá khứ phân từpunctuated
Quá khứpunctuated
So sánh hơnmore punctuate
So sánh nhấtmost punctuate

Họ từ của punctuate

Câu hỏi thường gặp

punctuate nghĩa là gì?

punctuate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chấm, đánh dấu chấm, chấm câu.

punctuate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của punctuate: giọng Anh (UK) /ˈpʰʌŋktjuːeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.