punctuate
UK/ˈpʰʌŋktjuːeɪt/
giọng máy của trình duyệt
punctuate nghĩa là chấm, đánh dấu chấm, chấm câu.
Nghĩa của punctuate
Ngoại động từ
- Chấm, đánh dấu chấm (câu...).
- Nghĩa bóng Lúc lúc lại ngắt quãng (bài nói...).
- the audience punctuated the speech by outbursts of applausethính giả lúc lúc lại ngắt quãng bài nói bằng những tràng vỗ tay hoan nghênh
- Nhấn mạnh.
Nội động từ
- Đánh dấu chấm; chấm câu.
Dạng từ của punctuate
| Ngôi thứ ba số ít | punctuates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | punctuating |
| Quá khứ phân từ | punctuated |
| Quá khứ | punctuated |
| So sánh hơn | more punctuate |
| So sánh nhất | most punctuate |
Họ từ của punctuate
Câu hỏi thường gặp
punctuate nghĩa là gì?
punctuate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chấm, đánh dấu chấm, chấm câu.
punctuate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của punctuate: giọng Anh (UK) /ˈpʰʌŋktjuːeɪt/.