TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh gục tiếng Anh là gì?

"đánh gục" trong tiếng Anh là cast (nội động từ), knock-down (tính từ), down (ngoại động từ).

cast Nội động từ

UK/kɑːst/US/kæst/

Nghĩa: Đánh gục, đánh ngã (trong cuộc đấu vật); thắng được (kiện).

Xem đầy đủ từ "cast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knock-down Tính từ

US/ˈnɑːk.ˈdɑʊn/

Nghĩa: Đánh gục, đánh quỵ (đòn, cú đấm).

Xem đầy đủ từ "knock-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

down Ngoại động từ

UK/daʊ̯n/US/daʊ̯n/

Nghĩa: Đánh gục, đánh ngã (ai); hạ, bắn rơi (máy bay).

Xem đầy đủ từ "down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop Ngoại động từ

UK/dɹɒp/US/dɹɑp/

Nghĩa: Đánh gục, bắn rơi, chặt đổ.

Xem đầy đủ từ "drop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dump Ngoại động từ

UK/dʌmp/US/dʌmp/

Nghĩa: Đánh gục, đánh ngã.

Xem đầy đủ từ "dump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prostrate Ngoại động từ

UK/ˈpɹɒstɹeɪt/US/ˈpɹɑstɹeɪt/

Nghĩa: Đánh gục, lật đổ, lật nhào, bắt hàng phục.

Xem đầy đủ từ "prostrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shellac Ngoại động từ

UK/ʃəˈlæk/US/ʃəˈlæk/

Nghĩa: (từ lóng) đánh gục, đánh bại hoàn toàn.

Xem đầy đủ từ "shellac": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skin alive Cụm từ

Nghĩa: (Thông tục) Đánh gục, đánh bại hắn.

Xem đầy đủ từ "skin alive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh gục tiếng Anh là gì?

"đánh gục" trong tiếng Anh là cast (nội động từ), knock-down (tính từ), down (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.